Tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp

Diện Tích Xây Dựng Được Phép Xây Dựng Tối Đa

Ngày cập nhật: 22/03/2017


  • Kích thước lô đất quy hoạch xây dựng nhà ở được xác định cụ thể theo nhu cầu và đối tượng sử dụng, phù hợp với các giải pháp tổ chức không gian và được quản lý theo quy định về quản lý xây dựng của khu vực lập quy hoạch.
  • Lô đất xây dựng nhà ở trong các khu ở quy hoạch xây dựng mới, khi tiếp giáp với đường phố có lộ giới ≥20m, phải đồng thời đảm bảo các yêu cầu về kích thước tối thiểu như sau: 
  • Diện tích của lô đất xây dựng nhà ở gia đình ≥45m2;
  • Bề rộng của lô đất xây dựng nhà ở ≥5m;
  • Chiều sâu của lô đất xây dựng nhà ở ≥5m.
  • Lô đất xây dựng nhà ở trong các khu ở quy hoạch xây dựng mới, khi tiếp giáp với đường phố có lộ giới <20m, phải đồng thời đảm bảo các yêu cầu về kích thước tối thiểu như sau:
  • Diện tích của lô đất xây dựng nhà ở gia đình ≥36m2.
  • Bề rộng của lô đất xây dựng nhà ở ≥4m. 
  • Chiều sâu của lô đất xây dựng nhà ở ≥4m.
  • Chiều dài tối đa của một dãy nhà liên kế hoặc riêng lẻ có cả hai mặt tiếp giáp với các tuyến đường cấp đường chính khu vực trở xuống là 60m. Giữa các dãy nhà phải bố trí đường giao thông phù hợp với các quy định về quy hoạch mạng lưới đường giao thông (bảng 4.4), hoặc phải bố trí đường đi bộ với bề rộng tối thiểu là 4m.

Bảng 4.4. Quy định về các loại đường trong đô thị

Cấp đường

Loại đường

Tốc độ thiết kế (km/h)

Bề rộng 1 làn xe (m)

Bề rộng của đường (m)

Khoảng cách hai đường (m)

Mật độ đường km/km2

Cấp

đô thị(**)

1.Đường cao tốc đô thị

 

 

 

4.800¸8.000

0,4¸0,25

- Cấp 100

100

3,75

27¸110

-

 

- Cấp 80

80

3,75

27¸90

-

 

2. Đường trục chính đô thị

80¸100

3,75

30¸80 (*)

2400¸4000

0,83¸0,5

3. Đường chính đô thị

80¸100

3,75

30¸70 (*)

1200¸2000

1,5¸1,0

4. Đường liên khu vực

60¸80

3,75

30¸50

600¸1000

3,3¸2,0

Cấp        khu vực

5. Đường chính khu vực

50¸60

3,5

22¸35

300¸500

6,5¸4,0

6. Đường khu vực

40¸50

3,5

16¸25

250¸300

8,0¸6,5

 

 

Cấp nội bộ

7.Đường phân khu vực

40

3,5

13¸20

150¸250

13,3¸10

8. Đường nhóm nhà ở, vào nhà

20¸30

3,0

7¸15

-

-

9.Đường đi xe đạp

   Đường đi bộ    

 

1,5

    0,75

³3,0

      ³1,5

-

-

Ghi chú:

(*)   Phụ thuộc quy mô, hình dáng đô thị và nhu cầu giao thông

(**)  Bề rộng cần tăng lên theo tính toán cụ thể khi trên tuyến bố trí đường sắt đô thị và tuyến ôtô buýt tốc hành

bò một nắng, bo mot nang, bo 1 nang, bò một nắng phú yên, bo mot nang phu yen, nai một nắng, nai mot nang, nai kho

Copyright © 2017 bomotnang.com.vn - All rights reserved - Thiết kế bởi công ty thiết kế web OSG.VN