Chả Mực Phú Yên
Giá: Liên hệ
Tôm Một Nắng Muối Kiến vàng - Đậm Đà Thơm Ngon
Giá: Liên hệ
Nai Một Nắng Muối Kiến Vàng - Đặc Sản Phú Yên chính hiệu
Giá: Liên hệ
Bò Một Nắng Muối Kiến Vàng - Đậm Đà Thơm Ngon
Giá: Liên hệ
Nai khô ba nắng
Giá: Liên hệ
Bò khô 3 nắng
Giá: Liên hệ
Tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp
Ngày cập nhật: 22/03/2017
Bảng 4.4. Quy định về các loại đường trong đô thị
|
Cấp đường |
Loại đường |
Tốc độ thiết kế (km/h) |
Bề rộng 1 làn xe (m) |
Bề rộng của đường (m) |
Khoảng cách hai đường (m) |
Mật độ đường km/km2 |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Cấp đô thị(**) |
1.Đường cao tốc đô thị |
|
|
|
4.800¸8.000 |
0,4¸0,25 |
|
- Cấp 100 |
100 |
3,75 |
27¸110 |
- |
|
|
|
- Cấp 80 |
80 |
3,75 |
27¸90 |
- |
|
|
|
2. Đường trục chính đô thị |
80¸100 |
3,75 |
30¸80 (*) |
2400¸4000 |
0,83¸0,5 |
|
|
3. Đường chính đô thị |
80¸100 |
3,75 |
30¸70 (*) |
1200¸2000 |
1,5¸1,0 |
|
|
4. Đường liên khu vực |
60¸80 |
3,75 |
30¸50 |
600¸1000 |
3,3¸2,0 |
|
|
Cấp khu vực |
5. Đường chính khu vực |
50¸60 |
3,5 |
22¸35 |
300¸500 |
6,5¸4,0 |
|
6. Đường khu vực |
40¸50 |
3,5 |
16¸25 |
250¸300 |
8,0¸6,5 |
|
|
Cấp nội bộ |
7.Đường phân khu vực |
40 |
3,5 |
13¸20 |
150¸250 |
13,3¸10 |
|
8. Đường nhóm nhà ở, vào nhà |
20¸30 |
3,0 |
7¸15 |
- |
- |
|
|
9.Đường đi xe đạp Đường đi bộ |
|
1,5 0,75 |
³3,0 ³1,5 |
- |
- |
Ghi chú:
(*) Phụ thuộc quy mô, hình dáng đô thị và nhu cầu giao thông
(**) Bề rộng cần tăng lên theo tính toán cụ thể khi trên tuyến bố trí đường sắt đô thị và tuyến ôtô buýt tốc hành
bò một nắng, bo mot nang, bo 1 nang, bò một nắng phú yên, bo mot nang phu yen, nai một nắng, nai mot nang, nai kho