Chả Mực Phú Yên
Giá: Liên hệ
Tôm Một Nắng Muối Kiến vàng - Đậm Đà Thơm Ngon
Giá: Liên hệ
Nai Một Nắng Muối Kiến Vàng - Đặc Sản Phú Yên chính hiệu
Giá: Liên hệ
Bò Một Nắng Muối Kiến Vàng - Đậm Đà Thơm Ngon
Giá: Liên hệ
Nai khô ba nắng
Giá: Liên hệ
Bò khô 3 nắng
Giá: Liên hệ
Tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp
Ngày cập nhật: 21/04/2017
Bảng 6 - Phân nhóm nhà dựa trên tính nguy hiểm cháy theo công năng
|
Nhóm |
Mục đích sử dụng |
Đặc điểm sử dụng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
F 1 |
Nhà để ở thường xuyên hoặc tạm thời (trong đó có cả để ở suốt ngày đêm). |
Các gian phòng trong nhà này thường được sử dụng cả ngày và đêm. Nhóm người trong đó có thể gồm nhiều lứa tuổi và trạng thái thể chất khác nhau. Đặc trưng của các nhà này là có các phòng ngủ. |
|
F 1.1 |
Nhà trẻ, mẫu giáo, nhà chuyên dùng cho người cao tuổi và người khuyết tật (không phải nhà căn hộ), bệnh viện, khối nhà ngủ của các trường nội trú và của các cơ sở cho trẻ em; |
|
|
F 1.2 |
Khách sạn, ký túc xá, khối nhà ngủ của các cơ sở điều dưỡng và nhà nghỉ chung, của các khu cắm trại, nhà trọ (motel) và nhà an dưỡng; |
|
|
F 1.3 |
Nhà ở nhiều căn hộ (chung cư); |
|
|
F 1.4 |
Nhà ở một căn hộ riêng lẻ kể cả các nhà có một số căn hộ liền kề và mỗi căn hộ đều có lối ra ngoài riêng |
|
|
F 2 |
Các công trình văn hoá thể thao đại chúng. |
Các gian phòng chính trong các nhà này được đặc trưng bởi số lượng lớn khách lưu lại trong một khoảng thời gian nhất định. |
|
F 2.1 |
Nhà hát, rạp chiếu phim, phòng hoà nhạc, câu lạc bộ, rạp xiếc, các công trình thể thao có khán đài, thư viện và các công trình khác có số lượng chỗ ngồi tính toán cho khách trong các gian phòng kín; |
|
|
F 2.2 |
Bảo tàng, triển lãm, phòng nhảy và các cơ sở tương tự khác trong các gian phòng kín; |
|
|
F 2.3 |
Các cơ sở được đề cập ở mục F 2.1, hở ra ngoài trời; |
|
|
F 2.4 |
Các cơ sở được đề cập ở mục F 2.2, hở ra ngoài trời. |
|
|
F3 |
Các cơ sở dịch vụ dân cư. |
Các gian phòng của các cơ sở này được đặc trưng bởi số lượng khách lớn hơn so với nhân viên phục vụ. |
|
F 3.1 |
Cơ sở bán hàng; |
|
|
F 3.2 |
Cơ sở ăn uống công cộng; |
|
|
F 3.3 |
Nhà ga; |
|
|
F 3.4 |
Phòng khám chữa bệnh đa khoa và cấp cứu; |
|
|
F 3.5 |
Các gian phòng cho khách của các cơ sở dịch vụ đời sống và công cộng có số lượng chỗ ngồi cho khách không được tính toán (bưu điện, quỹ tiết kiệm, phòng vé, văn phòng tư vấn luật, văn phòng công chứng, cửa hàng giặt là, nhà may, sửa chữa giày và quần áo, cửa hàng cắt tóc, cơ sở phục vụ lễ tang, cơ sở tôn giáo và các cơ sở tương tự); |
|
|
F 3.6 |
Các khu liên hợp rèn luyện thể chất và các khu tập luyện thể thao không có khán đài; Các gian phòng dịch vụ; Nhà tắm. |
|
|
F 4 |
Các trường học, tổ chức khoa học và thiết kế, cơ quan quản lý. |
Các phòng trong các nhà này được sử dụng một số thời gian nhất định trong ngày, bên trong phòng thường có nhóm người cố định, quen với điều kiện tại chỗ, có độ tuổi và trạng thái thể chất xác định. |
|
F 4.1 |
Các trường phổ thông, cơ sở đào tạo ngoài trường phổ thông, trường trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề; |
|
|
F 4.2 |
Các trường đại học, cao đẳng, trường bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ; |
|
|
F 4.3 |
Các cơ sở của các cơ quan quản lý, tổ chức thiết kế, tổ chức thông tin và nhà xuất bản, tổ chức nghiên cứu khoa học, ngân hàng, cơ quan, văn phòng; |
|
|
F 4.4 |
Các trạm (đội) chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. |
|
|
F 5 |
Các nhà, công trình, gian phòng dùng để sản xuất hay để làm kho. |
Các gian phòng loại này được đặc trưng bởi sự có mặt của nhóm người làm việc cố định, kể cả làm việc suốt ngày đêm |
|
F 5.1 |
Các nhà và công trình sản xuất, các gian phòng sản xuất và thí nghiệm, nhà xưởng; |
|
|
F 5.2 |
Các nhà và công trình kho, bãi đỗ xe ô tô không có dịch vụ kỹ thuật và sửa chữa, kho chứa sách, kho lưu trữ, các gian phòng kho; |
|
|
F 5.3 |
Các nhà phục vụ nông nghiệp. |