Chả Mực Phú Yên
Giá: Liên hệ
Tôm Một Nắng Muối Kiến vàng - Đậm Đà Thơm Ngon
Giá: Liên hệ
Nai Một Nắng Muối Kiến Vàng - Đặc Sản Phú Yên chính hiệu
Giá: Liên hệ
Bò Một Nắng Muối Kiến Vàng - Đậm Đà Thơm Ngon
Giá: Liên hệ
Nai khô ba nắng
Giá: Liên hệ
Bò khô 3 nắng
Giá: Liên hệ
Tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp
Ngày cập nhật: 21/04/2017
Bảng B 1 - Phân nhóm vật liệu cháy theo tính cháy
|
Nhóm cháy của vật liệu |
Các thông số cháy |
|||
|
Nhiệt độ khí trong ống thoát khói (ký hiệu T) [oC] |
Mức độ hư hỏng làm giảm chiều dài mẫu (ký hiệu L) [%] |
Mức độ hư hỏng làm giảm khối lượng mẫu (ký hiệu m) [%] |
Khoảng thời gian tự cháy [giây] |
|
|
Ch1 - Cháy yếu |
≤ 135 |
≤ 65 |
≤ 20 |
0 |
|
Ch2 - Cháy vừa phải |
≤ 235 |
≤ 85 |
≤ 50 |
≤ 30 |
|
Ch3 - Cháy mạnh vừa |
≤ 450 |
> 85 |
≤ 50 |
≤ 300 |
|
Ch4 - Cháy mạnh |
> 450 |
> 85 |
> 50 |
> 300 |
|
CHÚ THÍCH: 1) Các thông số thí nghiệm được xác định theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành hoặc tiêu chuẩn tương đương về phương pháp thử tính cháy của vật liệu xây dựng. 2) Nếu thí nghiệm theo TCXDVN 331 : 2004, các vật liệu đáp ứng yêu cầu sau cũng được xếp vào nhóm vật liệu cháy yếu: - Mức gia tăng nhiệt độ của lò đốt không quá 50oC; - Khối lượng mẫu bị giảm không quá 50 % và thời gian kéo dài của ngọn lửa không quá 20 giây. |
||||
B.3. Theo tính bắt cháy, vật liệu cháy được phân thành 3 nhóm ứng với các thông số thí nghiệm cháy như sau:
Bảng B 2 - Phân nhóm vật liệu cháy theo tính bắt cháy
|
Nhóm bắt cháy của vật liệu |
Cường độ thông lượng nhiệt bề mặt tới hạn [kW/m2] |
|
BC1 - khó bắt cháy |
≥ 35,0 |
|
BC2 - bắt cháy vừa phải |
lớn hơn hoặc bằng 20,0 và nhỏ hơn 35,0 |
|
BC3 - dễ bắt cháy |
< 20,0 |
|
CHÚ THÍCH: Các thông số thí nghiệm được xác định theo tiêu chuẩn ISO 5657 (Các thử nghiệm phản ứng với lửa – Thử nghiệm tính bắt cháy của vật liệu xây dựng khi chịu tác động của nguồn nhiệt bức xạ) hoặc tiêu chuẩn tương đương. |
|
B.4. Theo tính lan truyền lửa trên bề mặt, vật liệu cháy được phân thành 4 nhóm ứng với các thông số thí nghiệm cháy như sau:
Bảng B 3 - Phân nhóm vật liệu cháy theo tính lan truyền lửa trên bề mặt
|
Nhóm lan truyền lửa trên bề mặt của vật liệu |
Cường độ thông lượng nhiệt bề mặt tới hạn [kW/m2] |
|
LT1 - không lan truyền |
≥ 11,0 |
|
LT2 - lan truyền yếu |
Lớn hơn hoặc bằng 8,0 và nhỏ hơn 11,0 |
|
LT3 - lan truyền vừa phải |
Lớn hơn hoặc bằng 5,0 và nhỏ hơn 8,0 |
|
LT4 - lan truyền mạnh |
< 5,0 |
|
CHÚ THÍCH: Các thông số thí nghiệm được xác định theo tiêu chuẩn ISO 9239 (Các thử nghiệm phản ứng với lửa – Sự lan truyền của ngọn lửa trên bề mặt vật liệu sàn. Xác định các ứng xử cháy khi chịu tác động của nguồn nhiệt bức xạ) hoặc tiêu chuẩn tương đương. |
|
B.5. Theo khả năng sinh khói, vật liệu cháy được phân thành 3 nhóm ứng với các thông số thí nghiệm như sau:
Bảng B 4 - Phân nhóm vật liệu cháy theo khả năng sinh khói
|
Nhóm theo khả năng sinh khói của vật liệu |
Trị số hệ số sinh khói của vật liệu [m2/kG] |
|
SK1 - khả năng sinh khói thấp |
≤ 50 |
|
SK2 - khả năng sinh khói vừa phải |
Lớn hơn 50 và nhỏ hơn hoặc bằng 500 |
|
SK3 - khả năng sinh khói cao |
> 500 |
|
CHÚ THÍCH: Các thông số thí nghiệm được xác định theo tiêu chuẩn ISO 5660 – 2 (Các thử nghiệm phản ứng với lửa – Mức độ giải phóng nhiệt, mức độ sinh khói và mức độ giảm trọng lượng – Phần 2 Mức độ sinh khói) hoặc tiêu chuẩn tương đương. |
|
B.6. Theo độc tính, vật liệu cháy được phân thành 4 nhóm ứng với chỉ số độc tính HCL50 của sản phẩm cháy như sau:
Bảng B 5 - Phân nhóm vật liệu cháy theo độc tính
|
Nhóm theo độc tính của vật liệu |
Chỉ số HCL50 [g/m3], tương ứng với thời gian để lộ |
|||
|
5 phút |
15 phút |
30 phút |
60 phút |
|
|
ĐT1 - Độc tính thấp |
> 210 |
> 150 |
> 120 |
> 90 |
|
ĐT2 - Độc tính vừa phải |
70 đến 210 |
50 đến 150 |
40 đến 120 |
30 đến 90 |
|
ĐT3 - Độc tính cao |
25 đến 70 |
47 đến 50 |
13 đến 40 |
10 đến 30 |
|
ĐT4 - Độc tính đặc biệt cao |
≤ 25 |
≤ 47 |
≤ 13 |
≤ 10 |
|
CHÚ THÍCH: Các thông số thí nghiệm và tính toán chỉ số HCL50 theo quy định của tiêu chuẩn ISO 13571 (Các yếu tố đe dọa sự sống của đám cháy – Hướng dẫn xác định khoảng thời gian cho phép để thoát nạn từ các số liệu của đám cháy) hoặc tiêu chuẩn tương đương. |
||||
Trích :
bò một nắng, bo mot nang, bo 1 nang, bò một nắng phú yên, bo mot nang phu yen, nai một nắng, nai mot nang